thiên tư

Học thuật
Thân thiện
thiên tư

Một cô bé có thiên tư âm nhạc đang chơi đàn piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư chất, năng khiếu bẩm sinh: Chỉ những phẩm chất, khả năng đặc biệt một người sẵn từ khi sinh ra, không phải do rèn luyện.
    • Sự thiên vị, sự không công bằng: Chỉ hành động đối xử không công bằng, sự nể nang, thiên lệch về một phía.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tư chất bẩm sinh):

    • Cậu ấy thiên tư về âm nhạc từ rất nhỏ.
    • Thiên tư thông minh một lợi thế lớn trong học tập.
  • Danh từ (nghĩa sự thiên vị):

    • Người lãnh đạo không được phép thiên tư với bất kỳ ai.
    • Sự thiên tư trong chấm thi điều tối kỵ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên tư lệ": Thường dùng trong văn chương cổ để ca ngợi vẻ đẹp trời ban, cả về tài năng lẫn dung mạo.

    • Nàng công chúa được miêu tả thiên tư lệ, khiến ai cũng ngưỡng mộ.
  • "Thiên tư tài mạo": Cụm từ cố định, chỉ tài năng vẻ đẹp bẩm sinh.

    • Nhân vật chính trong truyện được tác giả ban cho thiên tư tài mạo tuyệt vời.
Biến thể từ gần giống
  • Thiên bẩm (danh từ): Năng lực, phẩm chất trời sinh, gần nghĩa với "thiên tư" ở nghĩa tích cực.

    • Khả năng ngôn ngữ của ấy một món quà thiên bẩm.
  • Thiên vị (động từ/danh từ): Hành động hoặc thái độ thiên lệch, không công bằng. Đây nghĩa tương đồng với "thiên tư" ở nghĩa tiêu cực.

    • Giám khảo bị cáo buộc hành vi thiên vị.
Từ đồng nghĩa
  • Năng khiếu bẩm sinh: Khả năng đặc biệt từ khi mới sinh ra.
  • Tư chất trời cho: Phẩm chất tốt đẹp được ban tặng tự nhiên.
  • Thiên lệch: Sự không cân bằng, thiên về một phía (nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Hậu thiên: Những phẩm chất, năng lực được nhờ rèn luyện, giáo dục sau khi sinh ra.
  • Công bằng: Sự đối xử ngang nhau, không thiên vị.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thiên tư" mang hai nghĩa trái ngược nhau (tích cực tiêu cực). Nghĩa được dùng phổ biến tích cực hơn chỉ tư chất bẩm sinh. Khi dùng với nghĩa sự thiên vị, ngữ cảnh phải rõ ràng để tránh hiểu nhầm.
  • Trong văn nói hiện đại, nghĩa "tư chất bẩm sinh" vẫn được dùng, trong khi nghĩa "thiên vị" ít phổ biến hơn thường thấy trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
thiên tư

Một cô bé có thiên tư âm nhạc đang chơi đàn piano.

  1. Tính chất con người sẵn khi sinh ra: Thiên tư tài mạo tuyệt vời (K).
  2. Sai lệch, không công bằng: Đối xử thiên tư.

Từ gần giống